Dịch

beneficial

B2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có íchtính từHelpful or good to something or someone.
  2. Thụ hưởng, được hưởng lợitính từReceiving a benefit from something.
  3. Thuộc bổng lộc giáo hộitính từRelating to a benefice.
  4. Sinh vật có ích, thiên địchdanh từSomething that provides a benefit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beneficialDạng gốc (base form)
  2. beneficialsSố nhiều (plural)
  3. more beneficialSo sánh hơn (comparative)
  4. most beneficialSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • beneficial (to sth/sb)có lợi cho ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

beneficial effectTác dụng có lợi
beneficial impactTác động tích cực
beneficial insectdanh từCôn trùng có ích
highly beneficialRất có ích
mutually beneficialCùng có lợi
prove beneficialChứng tỏ có lợi
beneficial ownerdanh từNgười nhận tất cả hoặc phần lớn lợi nhuận từ vốn chủ sở hữu hoặc lợi nhuận bằng tiền của tài sản
beneficial insectsCôn trùng có ích

Ví dụ

  • .Tái chế và tái sử dụng rác thải có thể mang lại lợi ích cho môi trường.
  • chủ sở hữu hưởng lợi của một công ty
  • just-released , .Nhiệt độ ban ngày có thể quá nóng đối với các loài thiên địch vừa được thả, và chim cùng các loài săn mồi khác cũng hoạt động mạnh vào ban ngày.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh muộnbeneficiālis“beneficial”
  2. từ tiếng Latinhbeneficium“benefit, favor, kindness”

AI