Dịch

lucrativo

B2tính từ (adjective)
/lukɾaˈtibo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sinh lời, béo bở, có lãitính từlucrative, profitable
  2. Có lợi, hữu íchtính từbeneficial

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lucrativoDạng gốc (base form)
  2. lucrativasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. lucrativosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. lucrativaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

cùng gốc lucrativo

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các nhà cho vay đang tận hưởng giai đoạn sinh lời.
  • .Chiến tranh rất sinh lời.
  • .Cô ấy luôn nghĩ về các kế hoạch có lợi.

AI