lucrativo
B2tính từ (adjective)
/lukɾaˈtibo/nguồn
Nghĩa chính
- Sinh lời, béo bở, có lãitính từlucrative, profitable
- Có lợi, hữu íchtính từbeneficial
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lucrativoDạng gốc (base form)
- lucrativasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- lucrativosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- lucrativaGiống cái (feminine)
Họ từ (word family)
cùng gốc lucrativoTừ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- fatTiếng Anhtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sinh lời
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Các nhà cho vay đang tận hưởng giai đoạn sinh lời.
- .Chiến tranh rất sinh lời.
- .Cô ấy luôn nghĩ về các kế hoạch có lợi.