Nghĩa chính
- Sinh lợitính từProducing a surplus; profitable.
- Béo bở, có giá trị tác chiếntính từOf a target: worth attacking; whose destruction is militarily useful.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lucrativeDạng gốc (base form)
- more lucrativeSo sánh hơn (comparative)
- most lucrativeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lucrative business | Ngành kinh doanh sinh lời | |
| lucrative career | Sự nghiệp kiếm nhiều tiền | |
| lucrative contract | Hợp đồng béo bở | |
| lucrative deal | Thỏa thuận hái ra tiền | |
| lucrative market | Thị trường béo bở | |
| prove lucrative | Tỏ ra sinh lợi | |
| lucrative sideline | Nghề phụ kiếm ra tiền |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- fatđồng nghĩacó lợi nhuận cao
- profitableđồng nghĩanhấn mạnh vào lợi nhuận lớn.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc lucrativeNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , $40-$50 , .Trong một năm gần đây, Celine kiếm được từ 40 đến 50 triệu đô la từ nhiều dự án khác nhau, dù phần lớn khoản thu nhập đó nhờ vào hợp đồng biểu diễn định kỳ béo bở tại Las Vegas.
- .Các trung tâm chỉ huy và cơ quan đầu não là những mục tiêu có tầm quan trọng chiến lược và rất béo bở.
- .Chế độ nô lệ từng là một ngành kinh doanh hái ra tiền.