Dịch

lucrative

B2tính từ (adjective)
UK/ˈluː.kɹə.tɪv/US/ˈlu.kɹə.tɪv/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sinh lợitính từProducing a surplus; profitable.
  2. Béo bở, có giá trị tác chiếntính từOf a target: worth attacking; whose destruction is militarily useful.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lucrativeDạng gốc (base form)
  2. more lucrativeSo sánh hơn (comparative)
  3. most lucrativeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

lucrative businessNgành kinh doanh sinh lời
lucrative careerSự nghiệp kiếm nhiều tiền
lucrative contractHợp đồng béo bở
lucrative dealThỏa thuận hái ra tiền
lucrative marketThị trường béo bở
prove lucrativeTỏ ra sinh lợi
lucrative sidelineNghề phụ kiếm ra tiền

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

lucre-ative

  1. mượn từ tiếng Pháplucratif
  2. từ tiếng Latinhlucrativus“profitable”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*leh₂w-“profit, gain”

Ví dụ

  • , $40-$50 , .Trong một năm gần đây, Celine kiếm được từ 40 đến 50 triệu đô la từ nhiều dự án khác nhau, dù phần lớn khoản thu nhập đó nhờ vào hợp đồng biểu diễn định kỳ béo bở tại Las Vegas.
  • .Các trung tâm chỉ huy và cơ quan đầu não là những mục tiêu có tầm quan trọng chiến lược và rất béo bở.
  • .Chế độ nô lệ từng là một ngành kinh doanh hái ra tiền.

AI