Dịch

favourable

B1tính từ (adjective)
US/ˈfeɪv(ə)ɹəbəl/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tỏ ra tán thànhtính từApt to win favour; pleasing.
  2. Tán thành, ủng hộ, khích lệtính từExpressing or indicating favour or goodwill; approving, encouraging.
  3. Có lợi, có ích, thuận lợitính từUseful or helpful.
  4. Thích hợp, thuận tiện, đúng lúctính từConvenient or at a suitable time; opportune.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. favourableDạng gốc (base form)
  2. more favourableSo sánh hơn (comparative)
  3. most favourableSo sánh nhất (superlative)
  4. favourablestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • favourable to sb/sthcó lợi cho ai/cái gìThe terms of the agreement are favourable to both sides.Các điều khoản của hiệp định có lợi cho cả hai bên.
  • favourable for sb/sththuận lợi cho ai/cái gìThe weather was favourable for a barbecue outside.Thời tiết thuận lợi cho một buổi tiệc nướng ngoài trời.

Cụm từ (phrase)

favourable commentLời nhận xét tích cực
favourable conditionĐiều kiện thuận lợi
favourable impressionẤn tượng tốt
favourable outcomeKết quả thuận lợi
favourable termsĐiều khoản ưu đãi
favourable windNgọn gió thuận

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tốt lành
  1. Tốt lành, may mắn, thuận lợiAuspicious or lucky.

Ví dụ

  • .Ứng viên mặc bộ đồ công sở đã tạo được ấn tượng tốt.
  • , , .Các bình ắc quy được Chloride Batteries Limited cung cấp theo các điều khoản ưu đãi, và các trạm sạc cố định tại Aberdeen và Ballater cũng được Bruce Peebles Limited cung cấp tương tự.
  • , , .Bốn cặp vận động viên cầu lông đôi nữ, trong đó có các hạt giống hàng đầu của Trung Quốc, đã bị loại khỏi giải Olympic vì cố gắng ném trận đấu nhằm giành được kết quả hòa thuận lợi hơn ở vòng tứ kết.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

favour-able

  1. từ tiếng Anh trung đạifavourable
  2. từ tiếng Pháp cổfavorable
  3. từ tiếng Latinhfavōrābilis

Ngôn ngữ khác

AI