Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
favourables
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Xếp hạng ưa thích; tỷ lệ người dân ủng hộ
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Favourability ratings; the percentage of people in favour.
Ví dụ
His
favourables
are
dwindling
and
his
unfavourables
are
rising
.
His
allies
in
or
around
the
party
have
vanished
.
AI
1
Xếp hạng ưa thích
1
Xếp hạng ưa thích
1
Xếp hạng ưa thích