Dịch

favourables

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xếp hạng ưa thích; tỷ lệ người dân ủng hộdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Favourability ratings; the percentage of people in favour.

Ví dụ

  • . .

AI