Nghĩa chính
- Khích lệtính từGiving courage, confidence or hope; auspicious.
- Động viên, khích lệtính từSupporting by giving encouragement: positively.
- Sự khuyến khích, sự động viêndanh từencouragement
- Phân từ hiện tại và danh động từ của encourageđộng từpresent participle and gerund of encourage
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- encouragingDạng gốc (base form)
- encouragingsSố nhiều (plural)
- more encouragingSo sánh hơn (comparative)
- most encouragingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| make encouraging noises | Bày tỏ thái độ ủng hộ |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc encouragingVí dụ
- .Có một vài dấu hiệu đáng khích lệ về sự phục hồi kinh tế.
- .Những lời động viên của bạn đã tiếp thêm sức mạnh giúp tôi kiên trì.
- […] , .những mối dây liên kết nhỏ bé của sự đồng cảm cùng những hy vọng và lo sợ chung, những sự vỗ về và khích lệ.