Dịch

favour là một dạng của favor

favor

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈfeɪ.və/US/ˈfeɪ.vɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Ơn huệ, sự giúp đỡdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A kind or helpful deed; an instance of voluntarily assisting (someone).
  2. Thiện cảm, thiện ý, sự ủng hộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Goodwill; benevolent regard.
  3. Sự thiên vịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Partiality; bias
  4. Chuộng, chuộng hơn, yêu thíchđộng từTo look upon fondly; to prefer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. favorNguyên thể (infinitive)
  2. favorsSố nhiều (plural)
  3. favoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. favor'd (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. favoringPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

ask a favorXin giúp đỡ, nhờ vả
curry favorđộng từLấy lòng, xu nịnh, nịnh, nịnh nọt, nịnh hót
do someone a favorGiúp đỡ ai
find favorĐược ủng hộ, được chuộng
in favor ofgiới từỦng hộ, thuận
return the favorđộng từĐền đáp lại sự giúp đỡ
in favorcụm giới từDùng theo nghĩa đen, xem in, favor
in favor withgiới từĐược yêu thích hoặc ủng hộ bởi ai đó hoặc một cái gì đó

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 5
Quà tặng khách
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quà tặng khách, quà lưu niệm tiệcA small gift; a party favor.

Ví dụ

  • ?Bạn có thể giúp tôi một việc không?
  • .Cô ấy không còn được ông chủ của mình ưu ái nữa.
  • .Tôi không thể nhận thấy sự khoan hồng hay giảm nhẹ nào trong bản án này.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifavour
  2. từ tiếng Anglo-Normanfavour
  3. từ tiếng Pháp cổfavor

AI