Dịch

in favor with

giới từ (preposition)
UK/ɪn ˈfeɪ.və wɪð/US/ɪn ˈfeɪ.vɚ wɪθ/

Nghĩa chính

  1. Được yêu thích hoặc ủng hộ bởi ai đó hoặc một cái gì đógiới từTo be liked or supported by someone or something.
  2. Được ai đó coi trọng một cách thân thiệngiới từTo be held in friendly regard by someone.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • .
  • , , .

AI