Nghĩa chính
- Được yêu thích hoặc ủng hộ bởi ai đó hoặc một cái gì đógiới từTo be liked or supported by someone or something.
- Được ai đó coi trọng một cách thân thiệngiới từTo be held in friendly regard by someone.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- .
- , , .