don
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈdon/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- tài năng, khả năng, thiên phúdanh từB1a natural talent or skill someone has
- ông, ngàidanh từB2a respectful title used before a man's first name
- món quà, quà tặngdanh từB1a gift or favor given to someone
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| don de gentes | Khiếu giao tiếp | |
| don de lenguas | Khiếu học ngoại ngữ | |
| tener don de | Có năng khiếu | |
| don nadiedanh từ | danh từ | Không ai; không; kẻ tầm thường (người ít giá trị và không quan trọng) |
| poderoso caballero es don dinerocụm từ | cụm từ | Cuộc nói chuyện về tiền bạc |
| Don Quijotedanh từ riêng | danh từ riêng | Don Quixote (nhân vật chính của một cuốn tiểu thuyết nổi tiếng của Tây Ban Nha) |
| hierba de don Carlosdanh từ | danh từ | Cỏ Ấn Độ, Sorghastrum nutans |
| tener más orgullo que don Rodrigo en la horca | Tự hào như Punch |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Ngài
- Ngài, chúa côngsir, master, lord
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngài
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Carmina rất dễ mến và có tài giao tiếp.
- .Cô ấy tự hào về tài nấu ăn của mình.
- .Cô bé đó được ban cho nhiều ân huệ thiên phú.