Dịch

don

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈdon/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. tài năng, khả năng, thiên phúdanh từB1a natural talent or skill someone has
  2. ông, ngàidanh từB2a respectful title used before a man's first name
  3. món quà, quà tặngdanh từB1a gift or favor given to someone

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. donDạng gốc (base form)
  2. donesSố nhiều (plural)
  3. DonesSố nhiều (plural)
  4. doñasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. DoñasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  6. doñaGiống cái (feminine)
  7. DoñaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

don de gentesKhiếu giao tiếp
don de lenguasKhiếu học ngoại ngữ
tener don deCó năng khiếu
don nadiedanh từKhông ai; không; kẻ tầm thường (người ít giá trị và không quan trọng)
poderoso caballero es don dinerocụm từCuộc nói chuyện về tiền bạc
Don Quijotedanh từ riêngDon Quixote (nhân vật chính của một cuốn tiểu thuyết nổi tiếng của Tây Ban Nha)
hierba de don Carlosdanh từCỏ Ấn Độ, Sorghastrum nutans
tener más orgullo que don Rodrigo en la horcaTự hào như Punch

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Ngài
  1. Ngài, chúa côngsir, master, lord

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngài

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • .Carmina rất dễ mến và có tài giao tiếp.
  • .Cô ấy tự hào về tài nấu ăn của mình.
  • .Cô bé đó được ban cho nhiều ân huệ thiên phú.

AI