Dịch

sir

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/sɜː/US/sɝ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. thưa ông, thưa ngài, thưa thầydanh từA1A respectful way to address a man, especially one of higher rank or whose name is unknown.
  2. ngài, hiệp sĩdanh từB1A title used before the first name of a knight or baronet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sirNguyên thể (infinitive)
  2. sirsSố nhiều (plural)
  3. sirredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sirringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

dear sircụm từThưa/gửi/gởi ông/ngài (quý/quí), (kính) thưa/gửi/gởi anh/em
sir nameDanh xưng hiệp sĩ
yes sirVâng thưa ngài
Sir someoneNgài [tên]
Sir.danh từ riêngViết tắt của Sirach
Sir Johndanh từThầy tu, linh mục
sir sandwichdanh từViệc thực hành mở đầu và kết thúc câu bằng địa chỉ của ngài
Sir John Lack-Latindanh từLinh mục thất học, chủ yếu là người biết rất ít hoặc không biết gì về tiếng Latinh

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Xưng ngài
  1. ngoại động từ (transitive)Xưng ngài, gọi bằng ngàiTo address another individual using "sir".

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisir
  2. từ tiếng Pháp cổsire“master, sir, lord”
  3. từ tiếng Latinhsenior“older, elder”

Cùng gốc (doublet)seigneurseigniorsenhorseniorseñor

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . .Cứ cẩn thận đấy. Giờ ông ấy hay cằn nhằn lắm nếu cậu không gọi ông ấy là Ngài John.
  • , .Rõ, thưa thủ trưởng.
  • , .Báo cáo của em đây ạ, thưa thầy.

AI