Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- thưa ông, thưa ngài, thưa thầydanh từA1A respectful way to address a man, especially one of higher rank or whose name is unknown.
- ngài, hiệp sĩdanh từB1A title used before the first name of a knight or baronet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dear sircụm từ | cụm từ | Thưa/gửi/gởi ông/ngài (quý/quí), (kính) thưa/gửi/gởi anh/em |
| sir name | Danh xưng hiệp sĩ | |
| yes sir | Vâng thưa ngài | |
| Sir someone | Ngài [tên] | |
| Sir.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Sirach |
| Sir Johndanh từ | danh từ | Thầy tu, linh mục |
| sir sandwichdanh từ | danh từ | Việc thực hành mở đầu và kết thúc câu bằng địa chỉ của ngài |
| Sir John Lack-Latindanh từ | danh từ | Linh mục thất học, chủ yếu là người biết rất ít hoặc không biết gì về tiếng Latinh |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Xưng ngài
- ngoại động từ (transitive)Xưng ngài, gọi bằng ngàiTo address another individual using "sir".
Họ từ (word family)
cùng gốc sirNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Cứ cẩn thận đấy. Giờ ông ấy hay cằn nhằn lắm nếu cậu không gọi ông ấy là Ngài John.
- , .Rõ, thưa thủ trưởng.
- , .Báo cáo của em đây ạ, thưa thầy.