Dịch

Sir John

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thầy tu, linh mụcdanh từA priest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Sir JohnDạng gốc (base form)
  2. Sir JohnsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Sir John Lack-Latindanh từLinh mục thất học, chủ yếu là người biết rất ít hoặc không biết gì về tiếng Latinh

Ví dụ

  • ( ) ? .Nhưng tại sao (có người nói) những tu sĩ Phanxicô nghèo này thường bị chế giễu hơn những tu sĩ khác? Thực ra không phải vì thiếu những ví dụ về các tu sĩ khác cũng như những thầy tu đơn sơ.
  • , .Anh thấy những bài phát biểu thật là dài dòng, và nghĩ thầy John là một kẻ khoác lác khủng khiếp.
  • , . .Năm 1982, nhà khoa học người Anh, ngài John Vane, đã chia sẻ giải Nobel Y học một phần nhờ khám phá ra cách aspirin hoạt động. Ông phát hiện aspirin ngăn cơ thể sản xuất các chất tự nhiên gọi là prostaglandin.

AI