Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dear Sir
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
d
ɪə
ˈ
s
ɜː
/
US
/ˈ
d
ɪ
ɹ ˈ
s
ɝ/
Nghĩa chính
1
Thưa/gửi/gởi ông/ngài (quý/quí), (kính) thưa/gửi/gởi anh/em
cụm từ
Used as the salutation at the beginning of a formal letter when addressing persons – assumed to be male – of unknown names.
Ví dụ
Dear
Sir
,
You
will
recently
have
received
...
Xuất hiện ở từ khác
dear
kết hợp
Kính gửi ngài
sir
kết hợp
thưa ông/ngài (trong thư)
AI
1
Thưa/gửi/gởi ông/ngài (quý/quí)
1
Thưa/gửi/gởi ông/ngài (quý/quí)
1
Thưa/gửi/gởi ông/ngài (quý/quí)