Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Còi báo độngdanh từOne of a group of nymphs who lured mariners to their death on the rocks.
- Người hát mê hồn, người quyến rũdanh từOne who sings sweetly and charms.
- Rú còi, hú còiđộng từnội động từ (intransitive)To make a noise with, or as if with, a siren.
- Quyến rũ mê hoặc, mang tính báo độngtính từRelating to or like a siren.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- siren voices/song/calltiếng gọi/tiếng hát/tiếng quyến rũ
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| air raid sirendanh từ | danh từ | Còi báo động không kích |
| ambulance siren | Còi xe cứu thương | |
| hear a siren | Nghe tiếng còi hú | |
| police siren | Còi xe cảnh sát | |
| siren songdanh từ | danh từ | Tiếng gọi mê hoặc |
| sound a siren | Hú còi báo động | |
| siren calldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với siren song |
| stem sirendanh từ | danh từ | Gái điếm |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 1
Người đàn bà quyến rũ chết người
- Người đàn bà quyến rũ chết người, yêu nữA dangerously seductive woman.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người đàn bà quyến rũ chết người
Họ từ (word family)
cùng gốc sirenNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisiren
- từ tiếng Pháp cổsereine
- từ tiếng LatinhSīrēn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , / . / , . / . […]Bây giờ hãy lắng nghe điều ta sắp nói với ngươi, và chính một vị thần sẽ khắc ghi điều đó vào tâm trí ngươi. Trước hết, ngươi sẽ đến gặp các Siren. Những sinh vật này mê hoặc tất cả những người đàn ông đến trước mặt họ. […]
- ?Bạn không nghe thấy tiếng còi hú sao?
- .Còi báo động bị hỏng.