Dịch

enticing

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hấp dẫn, lôi cuốn, thú vịtính từThat entices; alluring; attractive; charming
  2. Sự lôi cuốn, sự cám dỗdanh từenticement; temptation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enticingDạng gốc (base form)
  2. enticingsSố nhiều (plural)
  3. more enticingSo sánh hơn (comparative)
  4. most enticingSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • liberal’s : .Cơ hội dập tắt thế lực MAGA hấp dẫn đến mức nó đã tẩy sạch một trong những xu hướng tự hủy hoại nhất trong liên minh của phe tự do Mỹ: việc phân xử danh tính đầy chia rẽ vốn quá thường xuyên trở thành ưu tiên hơn việc giành chiến thắng trong các cuộc bầu cử.
  • .Mary rải một ít hạt trên mặt đất với hy vọng dụ dỗ chú sóc nhỏ.
  • .Nghe có vẻ rất hấp dẫn.

AI