Dịch

repulsive

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đáng ghê tởm, kinh tởmtính từTending to rouse aversion or to repulse; disgusting.
  2. Có tính đẩy, lực đẩytính từHaving the capacity to repel.
  3. Lạnh lùng, khó gầntính từCold; reserved; forbidding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. repulsiveDạng gốc (base form)
  2. more repulsiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most repulsiveSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • một mùi ghê tởm
  • ?Bạn thấy tôi đáng ghê tởm à?
  • một cảnh tượng gớm guốc

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đáng ghê tởm
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạirepulsif
  2. từ tiếng Latinh trung đạirepulsivus
  3. từ tiếng Latinhrepulsus

AI