Nghĩa chính
- Đáng ghê tởm, kinh tởmtính từTending to rouse aversion or to repulse; disgusting.
- Có tính đẩy, lực đẩytính từHaving the capacity to repel.
- Lạnh lùng, khó gầntính từCold; reserved; forbidding.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- repulsiveDạng gốc (base form)
- more repulsiveSo sánh hơn (comparative)
- most repulsiveSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc repulsiveVí dụ
- một mùi ghê tởm
- ?Bạn thấy tôi đáng ghê tởm à?
- một cảnh tượng gớm guốc
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạirepulsif
- từ tiếng Latinh trung đạirepulsivus
- từ tiếng Latinhrepulsus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha