repulsivo
B2tính từ (adjective)
/repulˈsibo/
Nghĩa chính
- Đẩy, có lực đẩytính từrepulsive
- Ghê tởm, kinh tởmtính từrepulsive, gross
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- repulsivoDạng gốc (base form)
- repulsivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- repulsivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- repulsivaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cái chết thật kinh tởm dưới bất kỳ hình thức nào.
- .Đó là một sinh vật màu hơi xanh và ghê tởm.
- .Gián là loài côn trùng kinh tởm.