abet
động từ (verb)danh từ (noun)
CAnguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Xúi bẩy, xúi giục, khíchđộng từngoại động từ (transitive)To incite; to assist or encourage by aid or countenance in crime.
- Tiếp tayđộng từngoại động từ (transitive)To support, countenance, maintain, uphold, or aid (any good cause, opinion, or action).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- abet sbtiếp tay cho ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aid and abetđộng từ | động từ | Hỗ trợ (ai đó) thực hiện hành vi bất hợp pháp với tư cách là phụ kiện hoặc đồng phạm |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Thúc giục
- ngoại động từ (transitive)Thúc giục, kích thích (một người làm) điều gì đó đáng mong muốnTo urge on, stimulate (a person to do) something desirable.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc abetNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiabetten
- từ tiếng Pháp cổabeter“to entice”
- từ tiếng Hà Lan trung đạibētan“incite”
Ví dụ
- , , , , .
- , .
- , Hefner's , , , .