Dịch

abet

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Xúi bẩy, xúi giục, khíchđộng từngoại động từ (transitive)To incite; to assist or encourage by aid or countenance in crime.
  2. Tiếp tayđộng từngoại động từ (transitive)To support, countenance, maintain, uphold, or aid (any good cause, opinion, or action).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abetNguyên thể (infinitive)
  2. abetsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. abettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. abettingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • abet sbtiếp tay cho ai

Cụm từ (phrase)

aid and abetđộng từHỗ trợ (ai đó) thực hiện hành vi bất hợp pháp với tư cách là phụ kiện hoặc đồng phạm

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Thúc giục
  1. ngoại động từ (transitive)Thúc giục, kích thích (một người làm) điều gì đó đáng mong muốnTo urge on, stimulate (a person to do) something desirable.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiabetten
  2. từ tiếng Pháp cổabeter“to entice”
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạibētan“incite”

Ví dụ

  • , , , , .
  • , .
  • , Hefner's , , , .

AI