Nghĩa chính
- Khởi xướng, xúi giụcđộng từngoại động từ (transitive)To bring about by urging or encouraging.
- Kích động, xúi giụcđộng từngoại động từ (transitive)To goad or urge (a person) forward, especially to wicked actions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- instigateNguyên thể (infinitive)
- instigatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- instigatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- instigatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- instigate sthkhởi xướng, bắt đầu cái gì
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhīnstīgātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc instigateVí dụ
- , governor's .Trước sự phẫn nộ ngày càng tăng đối với Mecham, cố vấn đặc biệt của Hạ viện William French đã khởi xướng một cuộc điều tra về các vấn đề của thống đốc vào mùa thu năm ngoái.
- .Hắn ta chỉ xúi giục những tay sai độc ác nhất của mình thực hiện mọi hành vi hiểm độc.
- .Diogenes nhìn cuộc đời từ một góc độ khác thường và muốn khuyến khích những người khác làm điều tương tự.