Nghĩa chính
- Xui, xúi, xúi giụcđộng từngoại động từ (transitive)To provoke someone to do wrong, especially by promising a reward; to entice.
- Lôi cuốn, quyến rũ, hấp dẫnđộng từngoại động từ (transitive)To attract; to allure.
- Chuốc lấy, liều lĩnh thách thứcđộng từngoại động từ (transitive)To provoke something; to court.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tempt sbcám dỗ aiI was tempted by the dessert menu.Tôi đã bị cám dỗ bởi thực đơn món tráng miệng.
- tempt sb into (doing) sthdụ dỗ ai (làm) việc gìHe was tempted into a life of crime.Anh ta bị dụ dỗ bước vào con đường tội phạm.
- tempt sb to do sthcám dỗ ai làm gìI was tempted to take the day off.Tôi đã định xin nghỉ làm ngày hôm đó.
- tempt sb (into sth/into doing sth)dụ dỗ ai (làm) việc gìHow can we tempt young people into engineering?Làm sao chúng ta có thể thu hút giới trẻ theo đuổi ngành kỹ thuật?
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tempt fateđộng từ | động từ | Đùa với số phận |
| tempt providence | Liều lĩnh chuốc họa | |
| tempt someone into something | Dụ dỗ ai làm gì |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc temptNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitempten
- từ tiếng Pháp cổtempter
- từ tiếng Latinhtempto
Ví dụ
- .Cô ấy đã cám dỗ tôi ăn quả táo.
- , .Lần tới khi bạn đi câu cá hồi hương mà không có con mồi nào nhử được cá, hãy hun khói một lưỡi câu thìa rồi quăng dây.
- .Làm vậy thì đúng là liều lĩnh thách thức số phận.