Dịch

tempt

B1TOEICđộng từ (verb)
UK/tɛmpt/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Xui, xúi, xúi giụcđộng từngoại động từ (transitive)To provoke someone to do wrong, especially by promising a reward; to entice.
  2. Lôi cuốn, quyến rũ, hấp dẫnđộng từngoại động từ (transitive)To attract; to allure.
  3. Chuốc lấy, liều lĩnh thách thứcđộng từngoại động từ (transitive)To provoke something; to court.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. temptNguyên thể (infinitive)
  2. temptsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. temptedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. temptingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tempt sbcám dỗ aiI was tempted by the dessert menu.Tôi đã bị cám dỗ bởi thực đơn món tráng miệng.
  • tempt sb into (doing) sthdụ dỗ ai (làm) việc gìHe was tempted into a life of crime.Anh ta bị dụ dỗ bước vào con đường tội phạm.
  • tempt sb to do sthcám dỗ ai làm gìI was tempted to take the day off.Tôi đã định xin nghỉ làm ngày hôm đó.
  • tempt sb (into sth/into doing sth)dụ dỗ ai (làm) việc gìHow can we tempt young people into engineering?Làm sao chúng ta có thể thu hút giới trẻ theo đuổi ngành kỹ thuật?

Cụm từ (phrase)

tempt fateđộng từĐùa với số phận
tempt providenceLiều lĩnh chuốc họa
tempt someone into somethingDụ dỗ ai làm gì

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitempten
  2. từ tiếng Pháp cổtempter
  3. từ tiếng Latinhtempto

Ví dụ

  • .Cô ấy đã cám dỗ tôi ăn quả táo.
  • , .Lần tới khi bạn đi câu cá hồi hương mà không có con mồi nào nhử được cá, hãy hun khói một lưỡi câu thìa rồi quăng dây.
  • .Làm vậy thì đúng là liều lĩnh thách thức số phận.

AI