Nghĩa chính
- Sự xúi giụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of tempting.
- Sự cám dỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being tempted.
- Mối cám dỗ, điều quyến rũdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something attractive, tempting or seductive; an inducement, seducement, or enticement.
- Sự cám dỗ, sự lôi kéo tiêu cựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Pressure applied to one's thinking designed to create wrong emotions which will eventually lead to wrong actions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- temptationDạng gốc (base form)
- temptationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fall into temptation | Rơi vào cám dỗ | |
| give in to temptation | Nhượng bộ trước cám dỗ | |
| great temptation | Cám dỗ lớn | |
| resist temptation | Chống lại cám dỗ | |
| succumb to temptation | Sa ngã trước cám dỗ | |
| yield to temptation | Khuất phục trước cám dỗ | |
| Mount of Temptationdanh từ riêng | danh từ riêng | Vị trí được cho là của Sự cám dỗ của Chúa Kitô vào đầu thế kỷ thứ nhất |
| irresistible temptation | Sự cám dỗ khó cưỡng |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc temptationVí dụ
- .Anh ấy đã sa vào cám dỗ.
- chống lại sự cám dỗ
- .Hãy cưỡng lại sự cám dỗ.