Dịch

fitna

danh từ (noun)từ viết tắt (contraction)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cám dỗdanh từkhông đếm được (uncountable)Temptation.
  2. Xung đột; bất ổn xã hội hoặc nội chiến giữa người Hồi giáo, đặc biệt là từ thế kỷ thứ 7 đến thế kỷ thứ 9danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Strife; social unrest or civil war among Muslims, especially from the 7th to the 9th century.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fitnaDạng gốc (base form)
  2. fitnasSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Từ viết tắt (contraction) 1
Hình thức cố định trong tiếng địa phương của người Mỹ gốc Phi: được sử dụng để thể hiện mong muốn hoặc hành động trong tương lai
  1. African-American Vernacular form of fixing to: used to express a desire or future action.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ả Rậpفِتْنَةfitna“sedition, strife”

Ví dụ

  • .

AI