Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cầu khẩnđộng từngoại động từ (transitive)To call upon (a person, a god) for help, assistance or guidance.
- Khẩn cầu, nài xinđộng từngoại động từ (transitive)To solicit, petition for, appeal to a favorable attitude.
- Gọi tàu, phát tín hiệu gọiđộng từngoại động từ (transitive)To call another ship.
- Gợi lên, nhắc đếnđộng từngoại động từ (transitive)To call to mind (something) for some purpose.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- invoke sth (against sb)áp dụng cái gì (để chống lại ai)
- invoke sb/sthdẫn ra ai/cái gì
- invoke sthnhắc đến cái gì
- invoke sbcầu khẩn ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| invoke a method | Gọi phương thức | |
| invoke a right | Viện đến quyền | |
| invoke an image | Gợi lên hình ảnh | |
| invoke spirits | Triệu hồi linh hồn | |
| invoke the law | Viện dẫn luật pháp | |
| P/Invokedanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Platform Invocation Services |
| invoke wrath | Chuốc lấy cơn thịnh nộ |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Viện dẫn
- ngoại động từ (transitive)Viện dẫn, dẫn chứngTo appeal for validation to a (notably cited) authority.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc invokeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*invoken
- từ tiếng Pháp cổenvoquer
- từ tiếng Latinhinvocō“to call upon”
Cùng gốc (doublet)invocate
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Minister's , .Dù áp lực nào dẫn đến mệnh lệnh độc đoán của Bộ trưởng, kết quả vẫn thật tức cười.
- , ( ) . ; .Sau khi kết hôn, người đàn ông thời xưa (trước thời Kitô giáo) có quyền sinh sát đối với vợ mình. Nàng không thể viện dẫn luật pháp nào để chống lại chàng; chàng là tòa án và luật pháp duy nhất của nàng.
- […]Ông đã viện dẫn chứng ngộ độc tử thi là nguyên nhân dẫn đến tỷ lệ tử vong cao trong giới linh mục và tu sĩ [...]