Dịch

summon

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Gọi đến, mời đếnđộng từngoại động từ (transitive)To call people together; to convene; to convoke.
  2. Gọi đến, mời đến, sai người gọiđộng từngoại động từ (transitive)To ask someone to come; to send for.
  3. Đặt giao tận nơiđộng từTo order (goods) and have delivered
  4. Sinh vật triệu hồidanh từA creature magically summoned to do the summoner's bidding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. summonNguyên thể (infinitive)
  2. summonsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. summonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. summoningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • summon sb (to do sth)triệu tập ai (để làm gì)
  • summon sb (to sth)truyền ai (đến cái gì)
  • summon sb to do sthgọi ai đến làm gì
  • summon sthhuy động cái gì, tìm cách có được cái gì
  • summon sth (up)cố gắng tìm lại/có được cái gì

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 3
Dồn hết
  1. ngoại động từ (transitive)Dồn hết, gom góp, lấy hếtTo rouse oneself to exert a skill.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dồn hết

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anglo-Normansomoundre
  2. từ tiếng Pháp cổsumundre
  3. từ tiếng Latinhsummoneo
danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Mã Laisaman“fine, financial penalty”
  2. từ tiếng Anhsummons“notice summoning someone to appear in court”

Cùng gốc (doublet)summonssaman

Ví dụ

  • , ; .Sự tĩnh lặng là khởi nguồn, tự thu hút sự hiện diện về phía mình; do đó nó là sự kết nối với cội nguồn.
  • , : Year’s , , Year’s .Bạn có thể gọi đồ tạp hóa, rượu và thuốc men giao tận nhà: chẳng hạn như khoai tây chiên và rượu vodka vào đêm giao thừa, rồi thuốc aspirin vào ngày đầu năm mới.
  • , .Để đạt được mục tiêu mà mình coi là đáng khao khát nhất, anh ấy đã dồn hết mọi khả năng với năng lượng và sự kiên trì hết sức đáng khen.

AI