Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
summonsee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người được triệu tập
danh từ
One who is summonsed.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
summonsee
Dạng gốc
(base form)
summonsee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
summons
+
-ee
AI
1
Người được triệu tập
1
Người được triệu tập
1
Người được triệu tập