Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Gọi đến, mời đếndanh từA call to do something, especially to come.
- Trát đòi hầu tòa, trát hầu tòadanh từA notice summoning someone to appear in court, as a defendant, juror or witness.
- Tối hậu thư đầu hàng, lệnh đầu hàngdanh từA demand for surrender.
- Tống đạt trát hầu tòađộng từngoại động từ (transitive)To serve someone with a summons.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- summonsNguyên thể (infinitive)
- summonsesSố nhiều (plural)
- summonsedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- summonsingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- summons sb (for sth)đòi ai ra tòa (về việc gì)She was summonsed for speeding.Cô ấy bị đòi ra tòa vì chạy quá tốc độ.
- summons sb to do sthđòi ai làm gìHe was summonsed to appear in court.Anh ấy bị đòi ra tòa.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alias summonsdanh từ | danh từ | Lệnh triệu tập thứ hai được thực hiện khi nỗ lực tống đạt lệnh triệu tập đầu tiên không thành công |
| writ of summonsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với summons |
| originating summonsdanh từ | danh từ | Tài liệu pháp lý bắt đầu một vụ kiện dân sự, thường được sử dụng khi có tranh chấp pháp lý nghiêm trọng thay vì tranh chấp thực tế |
| pluries summonsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với alias summons |
| summon upđộng từ | động từ | Tập trung |
| summon help | Gọi cứu viện | |
| summon auntiedanh từ | danh từ | Nhân viên thực thi đỗ xe đi vòng quanh các bãi đậu xe công cộng để cấp vé đậu xe cho những chiếc xe đỗ trái phép |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Số nhiều của summon
- plural of summon
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trát đòi hầu tòa
Họ từ (word family)
cùng gốc summonNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisomouns“order or command to do something”
- từ tiếng Pháp cổsumunce
- từ tiếng Latinh bình dân*summonsa
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- […] lời triệu tập này [...] không thích hợp để tranh cãi hay bất tuân
- . . ( )Bốn trát hầu tòa gần đây đã được gửi nhân danh Hội đồng Quận St. Pancras kiện Ủy ban Giao thông Anh liên quan đến việc xả khói của các đầu máy xe lửa đỗ tại Camden Motive Power Depot. (Các trát này đã bị bác bỏ)
- , .Nó đề xuất rằng những người bị giữ trong các buồng giam nguyên mẫu của Selfridges chỉ bị giữ tối đa bốn giờ để xác minh danh tính và bị khởi tố, tống đạt trát hầu tòa hoặc bị phạt tiền.