Dịch

summons

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:summonGọi đến, mời đến

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Gọi đến, mời đếndanh từA call to do something, especially to come.
  2. Trát đòi hầu tòa, trát hầu tòadanh từA notice summoning someone to appear in court, as a defendant, juror or witness.
  3. Tối hậu thư đầu hàng, lệnh đầu hàngdanh từA demand for surrender.
  4. Tống đạt trát hầu tòađộng từngoại động từ (transitive)To serve someone with a summons.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. summonsNguyên thể (infinitive)
  2. summonsesSố nhiều (plural)
  3. summonsedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. summonsingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • summons sb (for sth)đòi ai ra tòa (về việc gì)She was summonsed for speeding.Cô ấy bị đòi ra tòa vì chạy quá tốc độ.
  • summons sb to do sthđòi ai làm gìHe was summonsed to appear in court.Anh ấy bị đòi ra tòa.

Cụm từ (phrase)

alias summonsdanh từLệnh triệu tập thứ hai được thực hiện khi nỗ lực tống đạt lệnh triệu tập đầu tiên không thành công
writ of summonsdanh từĐồng nghĩa với summons
originating summonsdanh từTài liệu pháp lý bắt đầu một vụ kiện dân sự, thường được sử dụng khi có tranh chấp pháp lý nghiêm trọng thay vì tranh chấp thực tế
pluries summonsdanh từĐồng nghĩa với alias summons
summon upđộng từTập trung
summon helpGọi cứu viện
summon auntiedanh từNhân viên thực thi đỗ xe đi vòng quanh các bãi đậu xe công cộng để cấp vé đậu xe cho những chiếc xe đỗ trái phép

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Số nhiều của summon
  1. plural of summon

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trát đòi hầu tòa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisomouns“order or command to do something”
  2. từ tiếng Pháp cổsumunce
  3. từ tiếng Latinh bình dân*summonsa

Ví dụ

  • […] lời triệu tập này [...] không thích hợp để tranh cãi hay bất tuân
  • . . ( )Bốn trát hầu tòa gần đây đã được gửi nhân danh Hội đồng Quận St. Pancras kiện Ủy ban Giao thông Anh liên quan đến việc xả khói của các đầu máy xe lửa đỗ tại Camden Motive Power Depot. (Các trát này đã bị bác bỏ)
  • , .Nó đề xuất rằng những người bị giữ trong các buồng giam nguyên mẫu của Selfridges chỉ bị giữ tối đa bốn giờ để xác minh danh tính và bị khởi tố, tống đạt trát hầu tòa hoặc bị phạt tiền.

AI