Dịch

summoning

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự triệu tậpdanh từThe act by which somebody is summoned.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. summoningDạng gốc (base form)
  2. summoningsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

summoning sicknessdanh từSinh vật không có khả năng tấn công hoặc sử dụng một số khả năng nhất định trong lượt khi nó bắt đầu phát huy tác dụng

Ví dụ

  • .Anh ấy làm công việc triệu hồi ác quỷ làm nghề tay trái.
  • .Yanni đang triệu hồi một con ác quỷ.
  • sự gọi hồn

AI