summoning
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự triệu tậpdanh từThe act by which somebody is summoned.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- summoningDạng gốc (base form)
- summoningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| summoning sicknessdanh từ | danh từ | Sinh vật không có khả năng tấn công hoặc sử dụng một số khả năng nhất định trong lượt khi nó bắt đầu phát huy tác dụng |
Ví dụ
- .Anh ấy làm công việc triệu hồi ác quỷ làm nghề tay trái.
- .Yanni đang triệu hồi một con ác quỷ.
- sự gọi hồn
Họ từ (word family)
cùng gốc summoningNgôn ngữ khác
Tiếng Trung