Dịch

muster

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈmʌstə/US/ˈmʌstɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Sự tập hợp, đám đôngdanh từAn assemblage or display; a gathering, collection of people or things.
  2. Sự điểm quân, sự duyệt binhdanh từAn assembling or review of troops, as for parade, verification of numbers, inspection, exercise, or introduction into service.
  3. Tổng quân số, quân sốdanh từThe sum total of an army when assembled for review and inspection; the whole number of effective men in an army.
  4. Tập hợp, hội quânđộng từnội động từ (intransitive)To be gathered together for parade, inspection, exercise, or the like (especially of a military force); to come together as parts of a force or body.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. musterNguyên thể (infinitive)
  2. mustersSố nhiều (plural)
  3. musteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. musteringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • muster sth (up)tập hợp cái gì (lại)
  • muster sb/sthtập hợp ai/cái gìto muster an armytập hợp quân đội
  • muster sthtụ tập đàn gì

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 5
Cuộc lùa gia súc
  1. Cuộc lùa gia súc, cuộc gom gia súcA roundup of livestock for inspection, branding, drenching, shearing etc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự tập hợp
Sự điểm quân
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimusteren
  2. từ tiếng Anglo-Normanmostrer
  3. từ tiếng Pháp trung đạimonstrer

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; .Nàng dường như lắng nghe việc lặp lại tên những thuộc hạ của chàng với vẻ thán phục; và chỉ chờ để đáp lại chàng bằng một danh sách người tình cũng giả dối không kém.
  • , .Các người công bố quân số các toán quân của mình và tuyên bố con số đó lên tới hàng ngàn.
  • ; , , , , , .Khi đó đang là tuần thứ ba của tháng Mười Một; nhưng chúng tôi đã hành động rất ráo riết và được bạn bè thân tín hỗ trợ nhiệt tình, đến mức tháng đó vẫn còn trọn một tuần thì cả nhóm chúng tôi đã vui vẻ cùng nhau đi xuống và tụ họp tại ngôi nhà ma ám.

AI