Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Sự tập hợp, đám đôngdanh từAn assemblage or display; a gathering, collection of people or things.
- Sự điểm quân, sự duyệt binhdanh từAn assembling or review of troops, as for parade, verification of numbers, inspection, exercise, or introduction into service.
- Tổng quân số, quân sốdanh từThe sum total of an army when assembled for review and inspection; the whole number of effective men in an army.
- Tập hợp, hội quânđộng từnội động từ (intransitive)To be gathered together for parade, inspection, exercise, or the like (especially of a military force); to come together as parts of a force or body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- muster sth (up)tập hợp cái gì (lại)
- muster sb/sthtập hợp ai/cái gìto muster an armytập hợp quân đội
- muster sthtụ tập đàn gì
Cụm động từ (phrasal verb)
- musterupDồn hết tâm trí
- musterinGia nhập lực lượng vũ trang; nhập ngũ
- musteroutRời khỏi lực lượng vũ trang; xả
Cụm từ khác (phrase)muster supportKêu gọi sự ủng hộmuster the courageLấy hết can đảmpass musterĐạt chuẩnmuster rollDanh sách chính thức của các sĩ quan và quân nhân trong một đơn vị quân đội (hoặc hải quân)muster-bookDanh sách các lực lượng quân sựmuster drillBài tập do thủy thủ đoàn thực hiện nhằm chuẩn bị cho hành khách sơ tán an toàn trong trường hợp khẩn cấp và giúp hành khách làm quen với áo phao
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 5
Cuộc lùa gia súc
- Cuộc lùa gia súc, cuộc gom gia súcA roundup of livestock for inspection, branding, drenching, shearing etc.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc musterNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimusteren
- từ tiếng Anglo-Normanmostrer
- từ tiếng Pháp trung đạimonstrer
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; .Nàng dường như lắng nghe việc lặp lại tên những thuộc hạ của chàng với vẻ thán phục; và chỉ chờ để đáp lại chàng bằng một danh sách người tình cũng giả dối không kém.
- , .Các người công bố quân số các toán quân của mình và tuyên bố con số đó lên tới hàng ngàn.
- ; , , , , , .Khi đó đang là tuần thứ ba của tháng Mười Một; nhưng chúng tôi đã hành động rất ráo riết và được bạn bè thân tín hỗ trợ nhiệt tình, đến mức tháng đó vẫn còn trọn một tuần thì cả nhóm chúng tôi đã vui vẻ cùng nhau đi xuống và tụ họp tại ngôi nhà ma ám.