reunir
B1động từ (verb)
/reuˈniɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Tập hợp, thu thập, gom gópđộng từto gather, to collect, to bring together, to assemble, to get together, to round up, to marshal, to compile, to put together, to pull together, to draw together, to pool
- Đáp ứng, thỏa mãn, có đủđộng từto satisfy, to meet, to possess (e.g. conditions, requirements, criteria, qualifications, characteristics)
- Kết hợp, liên kết, gắn kếtđộng từto join, unite
- Tụ họp lại, đoàn tụđộng từto reunite, reconvene
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể reunirDanh động từ reuniendoPhân từ reunido
| Presente | |
|---|---|
| yo | reúno |
| tú | reúnes |
| él/ella/Ud. | reúne |
| nosotros | reunimos |
| vosotros | reunís |
| ellos/Uds. | reúnen |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reunir dinero | Gom tiền | |
| reunir las condiciones | Đạt đủ điều kiện | |
| reunir requisitos | Đáp ứng yêu cầu | |
| reunir valor | Lấy hết can đảm | |
| reunirse con alguien | Gặp ai | |
| reunir a alguien | Tập hợp mọi người | |
| reunir condiciones | Đáp ứng điều kiện | |
| reunir datos | Thu thập dữ liệu |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Lấy hết
- Lấy hết, dồn hết, gom gópto muster, to summon (e.g. the courage, determination, will, strength, energy)
Xuất hiện ở từ khác
- concentrateTiếng Anhtương đương
- pieceTiếng Anhtương đương
- 具备Tiếng Trungtương đương
- 收集Tiếng Trungtương đương
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy đã lấy hết can đảm và cầu hôn cô ấy.
- .Cô ấy đã lén đi gặp một chàng trai.
- .Giáng sinh này tất cả chúng ta sẽ không thể tụ họp lại.