会
會HSK1
Hay gặpHán-Việt: hội
huì
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- biết, biết làmđộng từto know how to do something; can (through learning)
- sẽ, chắc chắn sẽđộng từto be likely to happen; will; to be sure to
- cuộc họp, hội nghị, hộidanh từmeeting, gathering, conference, or association
- lát, chốcdanh từa moment; a short while
Chữ và bộ thủ (character, radical)
会
huìhội
Bộ: 人 · nhân (người)6 nét
assemble, meet together; meetingCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Gặp
- Gặp, tụ họpto meet; to get together
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Chó có mơ không?
- ?Ai đấy nhỉ?
- Tom?Bạn có sợ Tom không?