Dịch

会

會
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: hội
huì

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. biết, biết làmđộng từto know how to do something; can (through learning)
  2. sẽ, chắc chắn sẽđộng từto be likely to happen; will; to be sure to
  3. cuộc họp, hội nghị, hộidanh từmeeting, gathering, conference, or association
  4. lát, chốcdanh từa moment; a short while

Chữ và bộ thủ (character, radical)

会
huìhội
Bộ: 人 · nhân (người)6 nét
assemble, meet together; meeting

Cụm từ (phrase)

一会儿Một lát
会议Cuộc họp, hội nghị
学会Học được, biết
开会Họp
机会Cơ hội, dịp, cơ may
聚会Tụ tập
不会Không biết, chưa biết
会不会Có... không, liệu có

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Gặp
  1. Gặp, tụ họpto meet; to get together

Ví dụ

  • ?Chó có mơ không?
  • ?Ai đấy nhỉ?
  • Tom?Bạn có sợ Tom không?

AI