Dịch

podido là phân từ quá khứ của poder

poder

A1giống đực (masculine)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
/poˈdeɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. có thể, đượcđộng từA1To have the ability, permission, or possibility to do something.
  2. quyền lực, sức mạnhdanh từB1The ability to control or influence people and events.
  3. quyền hạn, giấy ủy quyềndanh từB2Legal authority to act for someone else, or a document giving such authority.

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể poderDanh động từ pudiendoPhân từ podido
Presente
yopuedo
túpuedes
él/ella/Ud.puede
nosotrospodemos
vosotrospodéis
ellos/Uds.pueden

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quyền hạn

Cụm từ (phrase)

dar poder a alguienỦy quyền cho ai
poder ejecutivodanh từQuyền hành pháp, nhánh hành pháp
poder judicialQuyền tư pháp
poder legislativoQuyền lập pháp
tomar el poderNắm quyền, giành chính quyền
poder adquisitivodanh từSức mua
por podertrạng từThông qua ủy quyền, theo ủy quyền
poder conđộng từQuản lý

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Đương đầu được
  1. Đương đầu được, kham nổito be familiar with something, or with someone's personality

Ví dụ

  • .Bạn thừa biết rằng chúng ta sẽ không thể tránh khỏi điều đó.
  • ¿ ?Các bạn có thể kể cho chúng tôi nghe gì về trận động đất hôm qua?
  • .Các bạn phải chú ý để có thể làm việc thật chính xác.

AI