Dịch

potencial

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/potenˈθjal/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tiềm tàng, tiềm năngtính từpotential
  2. Thì điều kiệndanh từconditional tense

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. potencialDạng gốc (base form)
  2. potencialesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

alcanzar el potencialPhát huy hết tiềm năng
amenaza potencialMối đe dọa tiềm tàng
cliente potencialKhách hàng tiềm năng
desarrollar el potencialPhát triển tiềm năng
gran potencialTiềm năng lớn
tener potencialCó tiềm năng
energía potencialThế năng
potencial de acciónTiềm năng hành động

Ví dụ

  • .Ai cũng tin vào tiềm năng của chính mình.
  • .Anh ấy có tiềm năng trở thành nhà vô địch thế giới.
  • Dudek: "Benzema ."Dudek: "Benzema có tiềm năng của Ronaldo.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiềm tàng
Thì điều kiện

AI