potencial
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/potenˈθjal/nguồn
Nghĩa chính
- Tiềm tàng, tiềm năngtính từpotential
- Thì điều kiệndanh từconditional tense
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- potencialDạng gốc (base form)
- potencialesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alcanzar el potencial | Phát huy hết tiềm năng | |
| amenaza potencial | Mối đe dọa tiềm tàng | |
| cliente potencial | Khách hàng tiềm năng | |
| desarrollar el potencial | Phát triển tiềm năng | |
| gran potencial | Tiềm năng lớn | |
| tener potencial | Có tiềm năng | |
| energía potencial | Thế năng | |
| potencial de acción | Tiềm năng hành động |
Ví dụ
- .Ai cũng tin vào tiềm năng của chính mình.
- .Anh ấy có tiềm năng trở thành nhà vô địch thế giới.
- Dudek: "Benzema ."Dudek: "Benzema có tiềm năng của Ronaldo.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tiềm tàng
Thì điều kiện