condicional
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/kondiθjoˈnal/nguồn
Nghĩa chính
- Có điều kiệntính từconditional
- Thì điều kiệndanh từconditional tense
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- condicionalDạng gốc (base form)
- condicionalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| condicional perfecto | Thì điều kiện hoàn thành | |
| condicional simple | Thì điều kiện đơn | |
| libertad condicionaldanh từ | danh từ | Tha có điều kiện, phóng thích có điều kiện |
| sentencia condicional | Án treo | |
| modo condicionaldanh từ | danh từ | Tâm trạng có điều kiện |
| condicional anteriordanh từ | danh từ | Thì có điều kiện hoàn thành |
| conceder libertad condicional | Cho tha tù trước thời hạn | |
| solicitar libertad condicional | Xin tại ngoại |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc condicionalTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bạn đã được hưởng tự do có điều kiện.
- .Không nên cấp tự do có điều kiện một cách nhẹ nhàng.
- .Tòa án đã kết án cô ấy sáu tháng tự do có điều kiện.