Dịch

conditional

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thuộc điều kiệntính từkhông so sánh (not comparable)Limited by a condition.
  2. Nếu thìtính từkhông so sánh (not comparable)Stating that one sentence is true if another is true.
  3. Biểu thị điều kiệntính từkhông so sánh (not comparable)Expressing a condition or supposition.
  4. Câu điều kiệndanh từA conditional sentence; a statement that depends on a condition being true or false.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conditionalDạng gốc (base form)
  2. conditionalsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • conditional (on/upon sth)phụ thuộc vào cái gì

Cụm từ (phrase)

conditional mooddanh từThức giả định có điều kiện
conditional offerĐề nghị có điều kiện
conditional probabilitydanh từXác suất có điều kiện
conditional sentencedanh từCâu điều kiện
conditional statementCâu lệnh điều kiện
conditional clausedanh từMệnh đề điều kiện
conditional on somethingPhụ thuộc vào điều gì
conditional releasePhóng thích có điều kiện

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Thức điều kiện
  1. The conditional mood.

Nguồn gốc (etymology)

condition-al

  1. từ tiếng Phápconditionnel
  2. từ tiếng Pháp cổcondicionel

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • […] ( ) .Mọi giao ước của Chúa với con người [...] có thể một cách chính đáng được kèm theo và tuyên bố hình phạt có điều kiện này.
  • " " .“A kéo theo B” là một mệnh đề điều kiện.
  • , , một từ, thức hoặc thì biểu thị điều kiện

AI