Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thuộc điều kiệntính từkhông so sánh (not comparable)Limited by a condition.
- Nếu thìtính từkhông so sánh (not comparable)Stating that one sentence is true if another is true.
- Biểu thị điều kiệntính từkhông so sánh (not comparable)Expressing a condition or supposition.
- Câu điều kiệndanh từA conditional sentence; a statement that depends on a condition being true or false.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conditionalDạng gốc (base form)
- conditionalsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- conditional (on/upon sth)phụ thuộc vào cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conditional mooddanh từ | danh từ | Thức giả định có điều kiện |
| conditional offer | Đề nghị có điều kiện | |
| conditional probabilitydanh từ | danh từ | Xác suất có điều kiện |
| conditional sentencedanh từ | danh từ | Câu điều kiện |
| conditional statement | Câu lệnh điều kiện | |
| conditional clausedanh từ | danh từ | Mệnh đề điều kiện |
| conditional on something | Phụ thuộc vào điều gì | |
| conditional release | Phóng thích có điều kiện |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Thức điều kiện
- The conditional mood.
Xuất hiện ở từ khác
- subjectđồng nghĩanhấn mạnh vào việc cần có điều kiện đi kèm
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc conditionalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] ( ) .Mọi giao ước của Chúa với con người [...] có thể một cách chính đáng được kèm theo và tuyên bố hình phạt có điều kiện này.
- " " .“A kéo theo B” là một mệnh đề điều kiện.
- , , một từ, thức hoặc thì biểu thị điều kiện