Nghĩa chính
- Không bị xiềng xíchtính từNot bound by chains or shackles.
- Không bị hạn chế, tự dotính từNot restricted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unfetteredDạng gốc (base form)
- more unfetteredSo sánh hơn (comparative)
- most unfetteredSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unfettered capitalism | Chủ nghĩa tư bản không kiểm soát |
Ví dụ
- , , .Đạo luật này không chứa điều khoản nào liên quan đến khổ đường ray của tuyến, và vào thời điểm ban đầu này không có luật pháp nào quản lý khổ đường ray nói chung, vì vậy các giám đốc hạt phía Đông có sự lựa chọn hoàn toàn tự do trong vấn đề này.
- , , , .Khác với các thế hệ lớn tuổi, những người lớn lên không có hoặc bước vào tuổi trưởng thành trong thời kỳ trỗi dậy của mạng xã hội, điện thoại thông minh và khả năng tiếp cận thông tin không bị giới hạn, thế hệ Z sinh ra trong công nghệ mới và bị chi phối bởi nó hơn bất kỳ ai khác.
- .Quyền lực không bị hạn chế này đi ngược lại với nền dân chủ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không bị xiềng xích
Không bị hạn chế
Trái nghĩa