Dịch

fettered

tính từ (adjective)
UK/ˈfɛtəd/US/ˈfɛtɚd/

Nghĩa chính

  1. Bị ràng buộc bởi xiềng xích hoặc xiềng xíchtính từBound by chains or shackles.
  2. Hạn chếtính từRestricted.
  3. Bàn chân: cong về phía sau và dường như không thích hợp để đi lạitính từOf the feet: bent backward and apparently unfit for walking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fetteredDạng gốc (base form)
  2. more fetteredSo sánh hơn (comparative)
  3. most fetteredSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

AI