Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Bắt buộc, có nghĩa vụtính từkhông so sánh (not comparable)Obliged (to).
- Bị giam giữ, bị hạn chếtính từkhông so sánh (not comparable)Confined or restricted to a certain place.
- Ranh giới, giới hạndanh từA boundary, the border which one must cross in order to enter or leave a territory.
- Quá khứ và quá khứ phân từ của bind, trói, buộcđộng từsimple past and past participle of bind
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boundNguyên thể (infinitive)
- boundsSố nhiều (plural)
- boundedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- boundingPhân từ I (present participle)
- more boundSo sánh hơn (comparative)
- most boundSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bound to do/be sthchắc chắn làm/là gì
- bound by sthbị ràng buộc bởi cái gìWe are not bound by the decision.Chúng tôi không bị ràng buộc bởi quyết định đó.
- bound (by sth) to do sthbị (bởi cái gì) phải làm gìI am bound to say I disagree with you on this point.Tôi buộc phải nói rằng tôi không đồng ý với anh về điểm này.
- bound for…đang/đi đến…a plane bound for Dublinmột chiếc máy bay đang đi đến Dublin
- be bounded by sthđược bao bọc bởi cái gìThe field was bounded on the left by a wood.Cánh đồng được bao bọc bên trái bởi một rặng cây.
Cụm động từ (phrasal verb)
- boundtoBắt buộc phải
- boundupĐóng gói
- boundforĐịnh hướng tới
- boundaheadThu thập động lực; tăng nhanh; tăng lên một cách nhanh chóng
- boundbyBị ràng buộc bởi
- boundoverCam kết bảo đảm
- boundtogetherGắn kết với nhau
Cụm từ khác (phrase)-boundĐang di chuyển hoặc đi về phíaI/O boundTrong tổng thông lượng hệ thống, bị giới hạn bởi tốc độ đầu vào/đầu ra, thay vì tốc độ xử lý của CPUegg-boundKhông thể vượt qua một quả trứng đã hình thànhpot-boundRễ mọc chật chậu (không có chỗ phát triển nữa) (cây)book-boundCăn cứ duy nhất vào sáchdata-boundĐồng bộ hóa với nguồn dữ liệu bằng cách liên kết dữ liệu
17 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 6
Đang đi tới
- Đang đi tới, hướng tớiReady to start or go (to); moving in the direction (of).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc boundNguồn gốc (etymology)
động từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạibound
- từ tiếng Anh cổbund-
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạibownde
- từ tiếng Bắc Âu cổbúinn
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibounde
- từ tiếng Pháp cổbunne
- từ tiếng Latinh trung đạibodina
Ví dụ
- .Bạn không có nghĩa vụ pháp lý phải trả lời.
- .Máy bay đi Bắc Kinh sắp cất cánh.
- .Con người chắc chắn sẽ chết.