Nghĩa chính
- Bắt buộc phảicụm từIndicates something which cannot be avoided.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bound together | Gắn kết với nhau |
Xuất hiện ở từ khác
- mustđồng nghĩachỉ một điều gì đó chắc chắn sẽ xảy ra hoặc chắc chắn đúng.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Cái bình nhiên liệu bị rò rỉ đó sớm muộn gì cũng sẽ phát nổ.
- .Bolt chắc chắn sẽ thắng.
- .Chúng tôi buộc phải tuân theo luật.