Dịch

tied

A2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Gắn liền, liên kết chặt chẽtính từClosely associated or connected.
  2. Bị ràng buộc, bị hạn chếtính từRestricted.
  3. Hòa, bằng điểm, ngang điểmtính từThat resulted in a tie.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của tieđộng từsimple past and past participle of tie

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tiedDạng gốc (base form)
  2. more tiedSo sánh hơn (comparative)
  3. most tiedSo sánh nhất (superlative)

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Kèm điều kiện ràng buộc
  1. Kèm điều kiện ràng buộc, có điều kiệnConditional on other agreements being upheld.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bị ràng buộc

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Là một cặp đôi, họ gắn bó sâu sắc với nhau.
  • .Bạn bị bó tay rồi.
  • “ ” .Tỷ số hòa đó sẽ dẫn đến hiệp phụ quyết định, nơi Barnes có thể tung đòn hạ gục Daniel.

AI