Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Gắn liền, liên kết chặt chẽtính từClosely associated or connected.
- Bị ràng buộc, bị hạn chếtính từRestricted.
- Hòa, bằng điểm, ngang điểmtính từThat resulted in a tie.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tieđộng từsimple past and past participle of tie
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)be tied to somethingGắn liền với điều gìhands are tiedBị bó taytied aidViện trợ có điều kiện ràng buộctied cottageNhà ở cấp theo công việctongue-tiedDính lưỡi hoặc dính lưỡi (“dị tật bẩm sinh ở miệng trong đó dây hãm lưỡi (màng nối mặt dưới lưỡi với sàn miệng) ngắn và dày bất thường, làm giảm khả năng vận động của lưỡi và ảnh hưởng đến việc ăn uống, nói, v.v.”)fit to be tiedRất kích động hoặc đau khổ; cũng rất tức giận; phẫn nộ, tức giận
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Kèm điều kiện ràng buộc
- Kèm điều kiện ràng buộc, có điều kiệnConditional on other agreements being upheld.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bị ràng buộc
Họ từ (word family)
cùng gốc tiedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Là một cặp đôi, họ gắn bó sâu sắc với nhau.
- .Bạn bị bó tay rồi.
- “ ” .Tỷ số hòa đó sẽ dẫn đến hiệp phụ quyết định, nơi Barnes có thể tung đòn hạ gục Daniel.