Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pretied
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Ràng buộc trước
tính từ
không so sánh
(not comparable)
tied in advance
Nguồn gốc
(etymology)
pre-
+
tied
Ví dụ
Soon
,
he
said
,
he
would
like
to
turn
his
attention
to
the
pretied
bow
tie
—
from
its
fastener
to
its
fabric
.
AI
1
Ràng buộc trước
1
Ràng buộc trước
1
Ràng buộc trước