tiedown
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sợi dây, dây đeo, dây chuyền hoặc dây được sử dụng để buộc chặt tải hoặc vật phẩmdanh từA rope, strap, chain, or line used to secure a load or item.
- Bộ phận lắp ráp mà một vật nào đó được cố định bằng dây buộcdanh từThe assembly to which something is secured using a tiedown.
- Hành động bảo vệ một cái gì đó bằng cách sử dụng dây buộcdanh từThe act of securing something using a tiedown.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tiedownDạng gốc (base form)
- tiedownsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ( , , , ), , , .
- , .
- 2-28.