Nghĩa chính
- Táo bóntính từUnable to defecate; costive.
- Bí bách, ngắc ngứtính từFailing to make a point or reach a conclusion; stifled.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- constipatedDạng gốc (base form)
- more constipatedSo sánh hơn (comparative)
- most constipatedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc constipatedTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Nhưng không có chỗ cho những cử chỉ vĩ đại mà lại có sự khinh miệt cơ bản đối với phụ nữ trong bộ phim táo bón nhỏ bé này.
- .Anh ta trông có vẻ bí bách.
- ?Bạn cảm thấy bị táo bón bao lâu rồi?