Dịch

laxative

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhuận tràngtính từHaving the effect of moving the bowels, or aiding digestion and preventing constipation.
  2. Thuốc xổ, thuốc nhuận tràngdanh từAny substance, such as a food or in the form of a medicine which has a laxative effect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. laxativeDạng gốc (base form)
  2. laxativesSố nhiều (plural)
  3. more laxativeSo sánh hơn (comparative)
  4. most laxativeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

laxative oildanh từThuốc gốc dầu dùng để giảm táo bón bằng cách bôi trơn hoặc kích thích ruột

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạilaxatif
  2. từ tiếng Latinhlaxātīvus

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhuận tràng
Thuốc xổ
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , ; .Theo một bài báo mới đây trên tờ Wall Street Journal, Mỹ đang có tình yêu với thuốc nhuận tràng; Người Mỹ ở mọi lứa tuổi đang tiêu thụ quá nhiều thứ đến mức hiện đang thiếu hụt trên toàn quốc.
  • open-heart . , , , .Dây leo từ Nam Mỹ này được dùng để chế tạo thuốc mê tổng hợp dùng trong phẫu thuật tim hở. Nha đam, có nguồn gốc từ châu Phi, có nhiều công dụng, từ thuốc chữa cháy nắng đến thuốc nhuận tràng.
  • , .Khi uống thuốc xổ, tốt nhất bạn nên ở nhà.

AI