-bound
hậu tố
Nghĩa chính
- Đang di chuyển hoặc đi về phíahậu tốMoving or travelling towards.
- Bị giới hạn hoặc hạn chế ở một nơi nhất định; không thể di chuyển trong điều kiện nhất định; -cưỡihậu tốConfined or restricted to a certain place; unable to move in certain conditions; -ridden
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pot-boundtính từ | tính từ | Rễ mọc chật chậu (không có chỗ phát triển nữa) (cây) |
| egg-boundtính từ | tính từ | Không thể vượt qua một quả trứng đã hình thành |
| word-boundtính từ | tính từ | Không thể tìm thấy biểu hiện bằng lời |
| data-boundtính từ | tính từ | Đồng bộ hóa với nguồn dữ liệu bằng cách liên kết dữ liệu |
| full-boundtính từ | tính từ | Được bọc hoàn toàn bằng da |
| half-boundtính từ | tính từ | Kiểu đóng nửa da (góc và gáy bằng da) |
| late-boundtính từ | tính từ | Chịu sự ràng buộc muộn |
| book-boundtính từ | tính từ | Căn cứ duy nhất vào sách |