boundaries là số nhiều của boundary
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đường biên giới, ranh giớidanh từThe dividing line or location between two areas.
- Ranh giới, giới hạndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The bounds, confines, or limits between immaterial things (such as one’s comfort zone, privacy, or professional sphere and the realm beyond).
- Đường biêndanh từAn edge or line marking an edge of the playing field.
- Cú đánh bóng ra biêndanh từAn event whereby the ball is struck and either touches or passes over a boundary (with or without bouncing), usually resulting in an award of 4 (four) or 6 (six) runs respectively for the batting team.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boundaryDạng gốc (base form)
- boundariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beyond the boundary | Vượt ra ngoài ranh giới | |
| boundary line | Đường ranh giới | |
| cross a boundary | Vượt qua ranh giới | |
| national boundary | Biên giới quốc gia | |
| K-T boundarydanh từ | danh từ | Dấu hiệu địa chất của quá trình chuyển đổi giữa kỷ Phấn trắng và kỷ Đệ tam cách đây 65,5 triệu năm |
| boundary fourdanh từ | danh từ | Bàn bốn được ghi bằng cách đánh bóng qua đường biên (chứ không phải là bốn bàn toàn thời gian) |
| boundary termdanh từ | danh từ | Từ hoặc cụm từ được sử dụng để nói khác; một thuật ngữ dùng để xác định ai đó hoặc một cái gì đó không phải là người nói |
| lower boundarydanh từ | danh từ | Thời kỳ cổ xưa nhất được bao bọc bởi một thời kỳ địa chất nhất định |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Biên
- (of a set) The set of points in the closure of a set S, not belonging to the interior of that set.
Ví dụ
- , ![…] , , , , ; .Hóa ra đây là ngôi nhà tương lai của tôi, tôi thầm nghĩ![...] Tựa lưng vào những ngọn đồi sừng sững, vệt tím mờ ảo của biên giới nước Pháp xa xa về phía tây nam, bầu trời màu lam nhạt điểm xuyết những đám mây nhỏ xốp dày, nơi đây quả thực trông như một thành phố nhỏ đáng yêu; thành phố trong mơ của một người.
- didn’t .Tôi không cố ý vượt quá giới hạn khi nhắn tin cho sếp vào tối thứ Bảy.
- .Travis đánh một cú bóng ra biên để định đoạt trận đấu ở lượt ném bóng cuối cùng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ranh giới
Họ từ (word family)
cùng gốc boundaryNgôn ngữ khác
Tiếng Trung