Dịch

verge

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/vɜːd͡ʒ/US/vɝd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Bờ, vendanh từA rod or staff of office, e.g. of a verger.
  2. Cây gậy nhậm đấtdanh từThe stick or wand with which persons were formerly admitted tenants, by holding it in the hand and swearing fealty to the lord. Such tenants were called tenants by the verge.
  3. Mép, rìadanh từAn edge or border.
  4. Tiệm cận, sát gầnđộng từnội động từ (intransitive)To be or come very close; to border; to approach.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vergeNguyên thể (infinitive)
  2. vergesSố nhiều (plural)
  3. vergedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vergingPhân từ I (present participle)

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 1
Dải cỏ ven đường
  1. The grassy area between the footpath and the street; a tree lawn; a grassed strip running alongside either side of an outback road.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , […] .Dù chúng ta có đẩy giả thuyết đó đến tận mép khả năng để bịa ra một giả định có lợi cho nó, thì lý thuyết đó vẫn hàm ý một điều vô lý.
  • .Các vai được bo dốc và các dải cỏ ven đường được phát quang lùi xa để giảm nguy cơ va phải gia súc đi lạc.
  • – - .Bi kịch kinh hoàng mà anh ta vướng vào — rõ ràng anh ta là kẻ đào tẩu từ Weybridge — đã đẩy anh ta đến sát ngưỡng điên.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dải cỏ ven đường

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiverge“rod or wand of office”
  2. từ tiếng Latinhvirga“shoot, rod stick”

Cùng gốc (doublet)virga

động từ
  1. mượn từ tiếng Latinhvergō“to bend, turn, tend toward, incline”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*werg-“to turn”

AI