Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đường ngầmdanh từAn underground railway, especially for mass transit of people in urban areas.
- Tàu điện ngầmdanh từA train that runs on such an underground railway.
- Hệ thống tàu điện ngầm, hệ thống metrodanh từA rapid transit system, regardless of the elevation of its right of way; a metro system.
- Đi tàu điện ngầmđộng từnội động từ (intransitive)To travel by underground railway.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| subway car | Toa tàu điện ngầm | |
| subway line | Tuyến tàu điện ngầm | |
| subway station | Ga tàu điện ngầm | |
| subway system | Hệ thống tàu điện ngầm | |
| subway train | Tàu điện ngầm | |
| take the subway | Đi tàu điện ngầm | |
| subway seriesdanh từ | danh từ | Trận chiến playoff xuyên thị trấn giữa New York Mets và New York Yankees |
| Subway Cavedanh từ riêng | danh từ riêng | Hang động và điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng ở Sedona, Arizona |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Hầm đi bộ
- Hầm đi bộ, đường hầm cho người đi bộAn underground walkway, tunnel for pedestrians (called pedestrian underpass in US).
Xuất hiện ở từ khác
- metroTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hệ thống tàu điện ngầm
Họ từ (word family)
cùng gốc subwayNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đang đến Westminster bằng tàu điện ngầm.
- , . . .Ngay trước khi bạn rời đi, tàu điện ngầm tới. Bạn bước lên. Tàu dừng lại ở ga tiếp theo.
- .Đi dưới đường ray qua đường hầm cho người đi bộ ngay phía bắc nhà ga sẽ dẫn chúng ta tới Didcot Railway Centre.