Dịch

underpass

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đường chui (qua đường lớn hay dưới cầu)danh từA passage, especially for pedestrians, that crosses underneath a road, railroad or obstacle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. underpassDạng gốc (base form)
  2. underpassesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pedestrian underpassdanh từĐồng nghĩa với subway

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • / / / / / Đường chui / Đường chui / Trên tất cả các cây cầu / Tiếng vang thành hàng / Nói cùng một lúc / Tiếng lách cách tiếng vo ve
  • .Bạn có thể sang bên kia đường bằng cách đi qua đường chui này.
  • , .Chiếc xe bị kẹt do nước ngập một đường chui trên một tuyến cao tốc chính, gần như làm ngập chiếc xe và các hành khách không cách xa trung tâm Athens là bao.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc underpass

Ngôn ngữ khác

AI