underpass
B1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Đường chui (qua đường lớn hay dưới cầu)danh từA passage, especially for pedestrians, that crosses underneath a road, railroad or obstacle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- underpassDạng gốc (base form)
- underpassesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pedestrian underpassdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với subway |
Ví dụ
- / / / / / Đường chui / Đường chui / Trên tất cả các cây cầu / Tiếng vang thành hàng / Nói cùng một lúc / Tiếng lách cách tiếng vo ve
- .Bạn có thể sang bên kia đường bằng cách đi qua đường chui này.
- , .Chiếc xe bị kẹt do nước ngập một đường chui trên một tuyến cao tốc chính, gần như làm ngập chiếc xe và các hành khách không cách xa trung tâm Athens là bao.
Họ từ (word family)
cùng gốc underpassTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- tunnelđồng nghĩathường dùng cho đường hầm nhỏ cho người đi bộ hoặc xe cộ băng qua đường