Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
subwayless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có tàu điện ngầm
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a subway.
Nguồn gốc
(etymology)
subway
+
-less
Ví dụ
With
an
extra-long
weekend
before
Christmas
and
New
Year's
Day
coming
up
,
the
police
of
motorized
,
subwayless
Los
Angeles
had
learned
by
experience
to
expect
plenty
of
wrecked
cars
and
DBs
(
dead
bodies
)
on
their
hands
.
AI
1
Không có tàu điện ngầm
1
Không có tàu điện ngầm
1
Không có tàu điện ngầm