underground
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Ở dưới mặt đấttính từkhông so sánh (not comparable)Below the ground; below the surface of the Earth.
- Dưới lòng đất, ngầmtrạng từBelow the ground.
- Lòng đấtdanh từThe regions beneath the surface of the earth, both natural (eg. caves) and man-made (eg. mines).
- Ngầm hóa, hạ ngầmđộng từTo route electricity distribution cables underground.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- undergroundNguyên thể (infinitive)
- undergroundsSố nhiều (plural)
- undergroundedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- undergroundingPhân từ I (present participle)
- more undergroundSo sánh hơn (comparative)
- most undergroundSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| underground railwaydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với subway: một tuyến đường sắt dưới lòng đất |
| London Undergrounddanh từ riêng | danh từ riêng | Hệ thống đường sắt ngầm London |
| underground railroaddanh từ | danh từ | Mạng lưới bí mật được sử dụng để trục xuất những người bất đồng chính kiến ra khỏi đất nước của họ |
| go undergroundđộng từ | động từ | Trốn vào hang, hố, v.v. khi bị săn đuổi |
| underground peopledanh từ | danh từ | Bất kỳ thần tiên, quỷ lùn, người lùn hoặc sinh vật siêu nhiên nào khác chủ yếu sống dưới lòng đất |
| Weather Undergrounddanh từ riêng | danh từ riêng | Tổ chức chiến binh Marxist cực tả hoạt động từ năm 1969 đến năm 1977 |
| deep underground military basedanh từ | danh từ | Cơ sở ngầm an toàn được thiết kế cho các hoạt động quân sự và chỉ huy trong thời gian xảy ra xung đột hoặc khẩn cấp, thường quá sâu để bom phá hầm truyền thống có thể tiếp cận được |
| underground folkdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với underground people |
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Bí mật
- Bí mật, ngầm, lén lútHidden, furtive, secretive.
Xuất hiện ở từ khác
- alternativeđồng nghĩaCó thể chỉ một phong cách hoặc cộng đồng ngoài xu hướng chính và thường hoạt động ít công khai.
- metroTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc undergroundNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Có một đường hầm ngầm đưa bạn qua sông.
- .Những kẻ tội phạm này hoạt động thông qua một mạng lưới ngầm.
- .Đường hầm bắt đầu đi ngầm từ điểm này.