Dịch

underground

B2TOEICtính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˌʌn.dəˈɡɹaʊnd/US/ˈʌn.dəɹ.ɡɹaʊnd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Ở dưới mặt đấttính từkhông so sánh (not comparable)Below the ground; below the surface of the Earth.
  2. Dưới lòng đất, ngầmtrạng từBelow the ground.
  3. Lòng đấtdanh từThe regions beneath the surface of the earth, both natural (eg. caves) and man-made (eg. mines).
  4. Ngầm hóa, hạ ngầmđộng từTo route electricity distribution cables underground.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. undergroundNguyên thể (infinitive)
  2. undergroundsSố nhiều (plural)
  3. undergroundedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. undergroundingPhân từ I (present participle)
  5. more undergroundSo sánh hơn (comparative)
  6. most undergroundSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

underground railwaydanh từĐồng nghĩa với subway: một tuyến đường sắt dưới lòng đất
London Undergrounddanh từ riêngHệ thống đường sắt ngầm London
underground railroaddanh từMạng lưới bí mật được sử dụng để trục xuất những người bất đồng chính kiến ra khỏi đất nước của họ
go undergroundđộng từTrốn vào hang, hố, v.v. khi bị săn đuổi
underground peopledanh từBất kỳ thần tiên, quỷ lùn, người lùn hoặc sinh vật siêu nhiên nào khác chủ yếu sống dưới lòng đất
Weather Undergrounddanh từ riêngTổ chức chiến binh Marxist cực tả hoạt động từ năm 1969 đến năm 1977
deep underground military basedanh từCơ sở ngầm an toàn được thiết kế cho các hoạt động quân sự và chỉ huy trong thời gian xảy ra xung đột hoặc khẩn cấp, thường quá sâu để bom phá hầm truyền thống có thể tiếp cận được
underground folkdanh từĐồng nghĩa với underground people

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Bí mật
  1. Bí mật, ngầm, lén lútHidden, furtive, secretive.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

underground

  1. từ tiếng Anh trung đạiundergrounde

Ví dụ

  • .Có một đường hầm ngầm đưa bạn qua sông.
  • .Những kẻ tội phạm này hoạt động thông qua một mạng lưới ngầm.
  • .Đường hầm bắt đầu đi ngầm từ điểm này.

AI