Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự kháng cựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of resisting, or the capacity to resist.
- Lực cảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A force that tends to oppose motion.
- Điện trởdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Electrical resistance.
- Lực lượng kháng chiến, phong trào kháng chiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An underground organisation engaged in a struggle for liberation from forceful occupation; a resistance movement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- resistanceDạng gốc (base form)
- resistancesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- resistance to sb/sthsự chống đối ai/cái gìThere has been a lot of resistance to this new law.Đã có nhiều sự chống đối luật mới này.
- resistance (to sth)sự kháng (đối với cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| antibiotic resistance | Sự kháng kháng sinh | |
| face resistance | Gặp phải sự kháng cự | |
| path of least resistancedanh từ | danh từ | Con đường dễ dàng nhất |
| put up resistance | Chống trả | |
| resistance movement | Phong trào kháng chiến | |
| wind resistance | Sức cản của gió | |
| electrical resistancedanh từ | danh từ | Sự cản trở của dây dẫn điện đối với dòng điện chạy qua chính nó, dẫn đến sự biến đổi năng lượng điện thành nhiệt và bức xạ. Đơn vị điện trở dẫn xuất SI là ohm (Ω). Ký hiệu: R |
| rolling resistancedanh từ | danh từ | Lực cản trở sự lăn của bánh xe hoặc vật tròn khác |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Điện trở
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Điện trở, con điện trởA resistor.
Xuất hiện ở từ khác
- oppositionđồng nghĩanhấn mạnh sự chống cự vật lý hoặc hành động cản trở quyết liệt hơn.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc resistance- resistChống lạiđộng từ, danh từ
- resistantCó sức chịu đựngtính từ, danh từ
- resistiveCó tính điện trởtính từ
- resistivityĐiện trở được tạo ra ở một nhiệt độ cụ thể bởi một dây dẫn điện bằng vật liệu bất kỳ cho trước trong một khối lập phương có chiều dài đơn vị, được biểu thị bằng ohm-mét (Ωm) trong hệ đo lường số liệudanh từ
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- !Kháng cự là vô ích!
- , .Lực lượng Liên minh hiện bị dàn mỏng quá mức để có thể thử giải phóng thuộc địa, nhưng chúng tôi vẫn đang làm mọi cách có thể để bí mật hỗ trợ lực lượng kháng chiến địa phương.
- cuộc kháng chiến