Dịch

resistance

B2danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự kháng cựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of resisting, or the capacity to resist.
  2. Lực cảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A force that tends to oppose motion.
  3. Điện trởdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Electrical resistance.
  4. Lực lượng kháng chiến, phong trào kháng chiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An underground organisation engaged in a struggle for liberation from forceful occupation; a resistance movement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. resistanceDạng gốc (base form)
  2. resistancesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • resistance to sb/sthsự chống đối ai/cái gìThere has been a lot of resistance to this new law.Đã có nhiều sự chống đối luật mới này.
  • resistance (to sth)sự kháng (đối với cái gì)

Cụm từ (phrase)

antibiotic resistanceSự kháng kháng sinh
face resistanceGặp phải sự kháng cự
path of least resistancedanh từCon đường dễ dàng nhất
put up resistanceChống trả
resistance movementPhong trào kháng chiến
wind resistanceSức cản của gió
electrical resistancedanh từSự cản trở của dây dẫn điện đối với dòng điện chạy qua chính nó, dẫn đến sự biến đổi năng lượng điện thành nhiệt và bức xạ. Đơn vị điện trở dẫn xuất SI là ohm (Ω). Ký hiệu: R
rolling resistancedanh từLực cản trở sự lăn của bánh xe hoặc vật tròn khác

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Điện trở
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Điện trở, con điện trởA resistor.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

resist-ance

  1. từ tiếng Anh trung đạiresistence
  2. từ tiếng Pháp cổresistence
  3. từ tiếng Latinhresistentia

Ví dụ

  • !Kháng cự là vô ích!
  • , .Lực lượng Liên minh hiện bị dàn mỏng quá mức để có thể thử giải phóng thuộc địa, nhưng chúng tôi vẫn đang làm mọi cách có thể để bí mật hỗ trợ lực lượng kháng chiến địa phương.
  • cuộc kháng chiến

AI